bộ điệu

Học thuật
Thân thiện
bộ điệu

Một cậu bé có bộ điệu rụt rè khi gặp người lạ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dáng vẻ, điệu bộ được thể hiện ra bên ngoài thông qua cử chỉ, cách đi đứng, nét mặt: "bộ điệu" chỉ toàn bộ biểu hiện bên ngoài của một người, tạo nên ấn tượng chung về thái độ hoặc tính cách của họ trong một tình huống cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cậu ấy bộ điệu rất tự tin khi thuyết trình. (Anh ấy dáng vẻ rất tự tin khi thuyết trình.)
    • Nhìn bộ điệu của hắn biết đang chuyện không ổn. (Nhìn dáng vẻ của hắn biết đang chuyện không ổn.)
    • Đừng bộ điệu khó chịu như thế với khách. (Đừng có vẻ khó chịu như thế với khách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bộ điệu + tính từ": Dùng để miêu tả cụ thể dáng vẻ, thái độ được biểu lộ.

    • bộ điệu kiêu căng (dáng vẻ kiêu căng)
    • bộ điệu lịch sự (dáng vẻ lịch sự)
  • (Khẩu ngữ) "làm bộ điệu", "bộ điệu": ý nghĩa như một động từ, chỉ việc làm ra vẻ, tỏ thái độ một cách không tự nhiên, phần màu mè, giả tạo.

    • Anh ta cứ thích làm bộ điệu ta đây quan trọng. (Anh ta cứ thích làm ra vẻ ta đây quan trọng.)
    • Ăn nói tự nhiên đi, đừng bộ điệu! (Ăn nói tự nhiên đi, đừng làm bộ làm điệu!)
Biến thể từ gần giống
  • Điệu bộ (danh từ): Có nghĩa tương tự, chỉ cử chỉ, dáng điệu bên ngoài.

    • Điệu bộ của diễn viên đó rất tự nhiên. (Cử chỉ của diễn viên đó rất tự nhiên.)
  • Bộ dạng (danh từ): Nhấn mạnh đến hình dáng, vẻ bề ngoài nói chung, thường mang sắc thái tiêu cực hơn một chút.

    • Bộ dạng lem luốc của khiến mọi người thương hại. (Hình dáng lem luốc của khiến mọi người thương hại.)
  • Dáng vẻ (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ hình dáng vẻ bề ngoài.

    • Dáng vẻ đứng đắn của một nhà giáo. (Dáng vẻ đứng đắn của một nhà giáo.)
Từ đồng nghĩa
  • Vẻ: dáng vẻ bề ngoài.
  • Thái độ: cách biểu lộ tình cảm, ý nghĩ qua cử chỉ, nét mặt.
  • Cử chỉ: động tác, điệu bộ của thân thể.
Từ trái nghĩa
  • Bản chất: tính chất vốn bên trong, trái ngược với biểu hiện bên ngoài ("bộ điệu").
  • Nội tâm: phần tình cảm, suy nghĩ bên trong.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Làm bộ làm điệu: (thành ngữ) cách cư xử, nói năng màu mè, không tự nhiên, cố tạo ra một ấn tượng nào đó.

    • ấy lúc nào cũng làm bộ làm điệu như một tiểu thư. ( ấy lúc nào cũng làm ra vẻ như một tiểu thư.)
  • Bộ điệu ta đây: Cách nói nhấn mạnh thái độ tự cho mình quan trọng, hơn người.

    • Anh đừng cái bộ điệu "ta đây" ấy nữa. (Anh đừng cái vẻ "ta đây" ấy nữa.)
bộ điệu

Một cậu bé có bộ điệu rụt rè khi gặp người lạ.

  1. dt. Dáng, vẻ được bộc lộ thông qua cử chỉ, cách đi đứng: bộ điệu rụt rè.